Thông số bóng đèn cao áp đường phố cần biết

Trên thực tế thì rất nhiều người không biết được bóng đèn cao áp sodium, metal halide và chấn lưu có thông số thế nào. Dưới đây công ty THNN điện và cơ khí Phan Nguyễn xin đưa ra các thông số kỹ thuật:

Thông số bóng đèn cao áp sodium

Loại Đèn Đui Đèn Tuổi Thọ(giờ) Quang Thông (lm) Hiệu suất phát sáng(lm/W) Dòng điện(A) Tọa độ màu X Tọa độ màu Y Điện Áp(v) Công Suất(w)
Son 150w E40 28000 14500 99 1.80 0.535 0.415 100 150
 Son 250w E40 28000 27000 106 3.00 0.530 0.410 100 250
 Son 400w E40 28000 48000 122 4.45 0.525 0.415 105  400
 Son 100w E40 16000 130000 130 10.60 0.515 0.420 105  100

Tiếp theo là thông số trấn lưu

Loại Đèn Công Suất(W) Điện áp(V) Dòng điện(A) Balast
Chủng loại Công Suất(W) Điện áp(V) Dòng điện(A)
Đèn 75w 75 95 1.0 OMB 70 13.0 83 1.0
Đèn 100w 100 100 1.15 OMB 100 13.0 113 1.1
Đèn 150w 150 100 1.8 OMB 150 20.0 170 1.8
Đèn 250w 250 133 2.1 OMB 250 21.0 271 2.13
Đèn 400w  400 125 3.4 OGB 400  26.0 426 3.25
Đèn 1000w 1000  130 8.25  OGB 1000  48.0 1048 8.25

Thông số đèn cao áp metal halide

Loại Đèn Công Suất W Nhiệt độ màu balast BHL/BSN (k) Quang thông BHL/BSN (lm) Quang hiệu BHL/BSN (lm/W) Điện Áp

(A)

Dòng Điên (A)  Chỉ số màu (RA) Tọa độ màu (X) Tọa độ màu (Y) Đui Đèn
 HPI plus 250w/745 BU  250 4500/4000 18000/25500  72/102  128  2.2  69  359  354 E40
 HPI plus 250w/767 BU  250  6700/5400  18000/25500  72/102  128  2.2 69 308 318 E40
 HPI plus 400w/745 BU 400 4500/4000 32500/42500 81/106 125 3.4 69 360 362 E40
 HPI – T plus 250w/645  250 4500/4000 18000/25500 71/102 128 2.1 65 362 373 E40
HPI – T plus 400w/645 400 4500/4000 35000/42500  87/106 125 3.4 65 362 370 E40
XEM THÊM